Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 1/8/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 1 tháng 8 năm 2029 dương lịch là ngày 22 tháng 6 âm lịch (Ngày 22 tháng Sáu) năm Kỷ Dậu, ngày Quý Hợi (ngày con lợn), tháng Tân Mùi.

Tóm tắt ngày 1/8/2029

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Tỵ
Tuổi hợp
Dần (lục hợp), Mão, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 1 tháng 8 năm 2029 Thứ Tư
Tháng Sáu (Đủ) 22
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Tân Mùi
Ngày
Quý Hợi
Thông tin ngày 1/8/2029
Âm lịch22/6/2029 (Ngày 22 tháng Sáu)
Can ChiNgày Quý Hợi · tháng Tân Mùi · năm Kỷ Dậu
Nạp âmĐại Hải Thủy
Tiết khíĐại thử
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Minh Đường
TrựcĐịnh

Ngày 1/8/2029 tốt hay xấu?

Ngày 1/8/2029 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 1/8/2029 là ngày hoàng đạo?

Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Hợi là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 1/8/2029

Mười hai giờ ngày 1/8/2029
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờNhâm Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờQuý Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờGiáp Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờẤt Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờBính Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờCanh Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờTân Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờQuý Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 1/8/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Quý Hợi

Ngày Quý Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Quý Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 1/8/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 1/8/2029

Hỷ thần ngày 1/8/2029 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy.

Ngày 1/8/2029 là ngày thứ 11 của tiết Đại thử, tiết bắt đầu lúc 19:41 ngày 22/7/2029 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Lập thu, bắt đầu lúc 12:11 ngày 7/8/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 1/8/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 22/6 âm lịch (Ngày 22 tháng Sáu) năm Kỷ Dậu.
Ngày 1/8/2029 là thứ mấy?
Ngày 1/8/2029 là Thứ Tư.
Ngày 1/8/2029 là ngày con gì?
Là ngày Quý Hợi, tức ngày con lợn.
Ngày 1/8/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 1/8/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 1/8/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tỵ, vì chi Tỵ xung với chi Hợi của ngày.
Từ ngày 1/8/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 23 ngày đến rằm tháng Bảy (24/8/2029).
Từ ngày 1/8/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 185 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.