Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Chủ nhật, 29 tháng 7 năm 2029 dương lịch là ngày 19 tháng 6 âm lịch (Ngày 19 tháng Sáu) năm Kỷ Dậu, ngày Canh Thân (ngày con khỉ), tháng Tân Mùi.
Ngày 29/7/2029 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành.
Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Thân là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Hoàng đạo, tốt |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Hoàng đạo, tốt |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Hắc đạo, xấu |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Hắc đạo, xấu |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Hoàng đạo, tốt |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Hoàng đạo, tốt |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Hắc đạo, xấu |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Hắc đạo, xấu |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Canh Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Canh Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 29/7/2029 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Canh Thân có nạp âm Thạch Lựu Mộc, thuộc hành Mộc.
Ngày 29/7/2029 là ngày thứ 8 của tiết Đại thử, tiết bắt đầu lúc 19:41 ngày 22/7/2029 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Lập thu, bắt đầu lúc 12:11 ngày 7/8/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.