Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 9/7/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 9 tháng 7 năm 2029 dương lịch là ngày 28 tháng 5 âm lịch (Ngày 28 tháng Năm) năm Kỷ Dậu, ngày Canh Tý (ngày con chuột), tháng Canh Ngọ.

Tóm tắt ngày 9/7/2029

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 9 tháng 7 năm 2029 Thứ Hai
Tháng Năm (Thiếu) 28
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Canh Ngọ
Ngày
Canh Tý
Thông tin ngày 9/7/2029
Âm lịch28/5/2029 (Ngày 28 tháng Năm)
Can ChiNgày Canh Tý · tháng Canh Ngọ · năm Kỷ Dậu
Nạp âmBích Thượng Thổ
Tiết khíTiểu thử
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcChấp

Ngày 9/7/2029 tốt hay xấu?

Ngày 9/7/2029 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp.

Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Canh Tý chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 9/7/2029 là ngày hắc đạo?

Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Tý là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 9/7/2029

Mười hai giờ ngày 9/7/2029
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờBính Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờMậu Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờKỷ Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờCanh Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờQuý Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờGiáp Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờẤt Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờBính Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 9/7/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Tý

Ngày Canh Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 9/7/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 9/7/2029

Hỷ thần ngày 9/7/2029 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Tý có nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.

Ngày 9/7/2029 là ngày thứ 3 của tiết Tiểu thử, tiết bắt đầu lúc 02:22 ngày 7/7/2029 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Đại thử, bắt đầu lúc 19:41 ngày 22/7/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 9/7/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 28/5 âm lịch (Ngày 28 tháng Năm) năm Kỷ Dậu.
Ngày 9/7/2029 là thứ mấy?
Ngày 9/7/2029 là Thứ Hai.
Ngày 9/7/2029 là ngày con gì?
Là ngày Canh Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 9/7/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp.
Giờ hoàng đạo ngày 9/7/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 9/7/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 9/7/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 16 ngày đến rằm tháng Sáu (25/7/2029).
Từ ngày 9/7/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 208 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.