Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Năm, 28 tháng 6 năm 2029 dương lịch là ngày 17 tháng 5 âm lịch (Ngày 17 tháng Năm) năm Kỷ Dậu, ngày Kỷ Sửu (ngày con trâu), tháng Canh Ngọ.
Ngày 28/6/2029 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy.
Trực Nguy của ngày Kỷ Sửu không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.
Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Sửu là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Kỷ Sửu do Kim Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Thiên Hình · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Chu Tước · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Câu Trần · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Thanh Long · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Minh Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Sửu: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Ngày Kỷ Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Kỷ Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Sửu của ngày xung với Mùi.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 28/6/2029 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).
Tài thần ngày Kỷ Sửu ở hướng Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Kỷ Sửu ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Sửu thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Đẩu (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.
Ngày Sửu: Không nên nhận chức, làm lễ đội mũ.
Ngày Kỷ Sửu có nạp âm Tích Lịch Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Can Kỷ hành Thổ, chi Sửu hành Thổ. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.
Ngày 28/6/2029 là ngày thứ 8 của tiết Hạ chí, tiết bắt đầu lúc 08:48 ngày 21/6/2029 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Tiểu thử, bắt đầu lúc 02:22 ngày 7/7/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 28/6/2029 thuộc tiết Hạ chí.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.