Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 28/6/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 28 tháng 6 năm 2029 dương lịch là ngày 17 tháng 5 âm lịch (Ngày 17 tháng Năm) năm Kỷ Dậu, ngày Kỷ Sửu (ngày con trâu), tháng Canh Ngọ.

Tóm tắt ngày 28/6/2029

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Mùi
Tuổi hợp
Tý (lục hợp), Tỵ, Dậu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 28 tháng 6 năm 2029 Thứ Năm
Tháng Năm (Thiếu) 17
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Canh Ngọ
Ngày
Kỷ Sửu
Thông tin ngày 28/6/2029
Âm lịch17/5/2029 (Ngày 17 tháng Năm)
Can ChiNgày Kỷ Sửu · tháng Canh Ngọ · năm Kỷ Dậu
Nạp âmTích Lịch Hỏa
Tiết khíHạ chí
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Đường
TrựcNguy

Ngày 28/6/2029 tốt hay xấu?

Ngày 28/6/2029 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy.

Trực Nguy của ngày Kỷ Sửu không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 28/6/2029 là ngày hoàng đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Sửu là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Kỷ Sửu do Kim Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 28/6/2029

Mười hai giờ ngày 28/6/2029
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờBính Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Sửu: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 28/6/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Sửu

Ngày Kỷ Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Sửu của ngày xung với Mùi.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 28/6/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 28/6/2029

Hỷ thần ngày 28/6/2029 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Tài thần ngày Kỷ Sửu ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Kỷ Sửu ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Sửu thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 28/6/2029

Sao Đẩu (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 28/6/2029

Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.

Ngày Sửu: Không nên nhận chức, làm lễ đội mũ.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Sửu có nạp âm Tích Lịch Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Kỷ hành Thổ, chi Sửu hành Thổ. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 28/6/2029 là ngày thứ 8 của tiết Hạ chí, tiết bắt đầu lúc 08:48 ngày 21/6/2029 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Tiểu thử, bắt đầu lúc 02:22 ngày 7/7/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 28/6/2029 thuộc tiết Hạ chí.

Hỏi nhanh

Ngày 28/6/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 17/5 âm lịch (Ngày 17 tháng Năm) năm Kỷ Dậu.
Ngày 28/6/2029 là thứ mấy?
Ngày 28/6/2029 là Thứ Năm.
Ngày 28/6/2029 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Sửu, tức ngày con trâu.
Ngày 28/6/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy.
Giờ hoàng đạo ngày 28/6/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 28/6/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mùi, vì chi Mùi xung với chi Sửu của ngày.
Từ ngày 28/6/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 27 ngày đến rằm tháng Sáu (25/7/2029).
Từ ngày 28/6/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 219 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.