Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 23 tháng 6 năm 2029 dương lịch là ngày 12 tháng 5 âm lịch (Ngày 12 tháng Năm) năm Kỷ Dậu, ngày Giáp Thân (ngày con khỉ), tháng Canh Ngọ.
Ngày 23/6/2029 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho khai trương, an táng, may đo.
Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Thân là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Giáp Thân do Thanh Long cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Thanh Long · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Chu Tước · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Kim Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Thiên Lao · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Câu Trần · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thân: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Ngày Giáp Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Giáp Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thân của ngày xung với Dần.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 23/6/2029 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).
Tài thần ngày Giáp Thân ở hướng Đông Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Giáp Thân ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Thân thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Đê (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.
Ngày Thân: Không nên kê giường.
Ngày Giáp Thân có nạp âm Tuyền Trung Thủy, thuộc hành Thủy.
Can Giáp hành Mộc, chi Thân hành Kim. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 23/6/2029 là ngày thứ 3 của tiết Hạ chí, tiết bắt đầu lúc 08:48 ngày 21/6/2029 (UTC+7). Còn 14 ngày đến tiết Tiểu thử, bắt đầu lúc 02:22 ngày 7/7/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 23/6/2029 thuộc tiết Hạ chí.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.