Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 18/6/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 18 tháng 6 năm 2029 dương lịch là ngày 7 tháng 5 âm lịch (Mùng 7 tháng Năm) năm Kỷ Dậu, ngày Kỷ Mão (ngày con mèo), tháng Canh Ngọ.

Tóm tắt ngày 18/6/2029

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Dậu
Tuổi hợp
Tuất (lục hợp), Hợi, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 18 tháng 6 năm 2029 Thứ Hai
Tháng Năm (Thiếu) 7 Mùng 7
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Canh Ngọ
Ngày
Kỷ Mão
Thông tin ngày 18/6/2029
Âm lịch7/5/2029 (Mùng 7 tháng Năm)
Can ChiNgày Kỷ Mão · tháng Canh Ngọ · năm Kỷ Dậu
Nạp âmThành Đầu Thổ
Tiết khíMang chủng
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Ngọc Đường
TrựcThu

Ngày 18/6/2029 tốt hay xấu?

Ngày 18/6/2029 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thu.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 18/6/2029 là ngày hoàng đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Mão là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Kỷ Mão do Ngọc Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 18/6/2029

Mười hai giờ ngày 18/6/2029
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 18/6/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Mão

Ngày Kỷ Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 18/6/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 18/6/2029

Hỷ thần ngày 18/6/2029 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Tài thần ngày Kỷ Mão ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Kỷ Mão ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Mão thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 18/6/2029

Sao Trương (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 18/6/2029

Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.

Ngày Mão: Không nên đào giếng.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Kỷ hành Thổ, chi Mão hành Mộc. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 18/6/2029 là ngày thứ 14 của tiết Mang chủng, tiết bắt đầu lúc 16:10 ngày 5/6/2029 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Hạ chí, bắt đầu lúc 08:48 ngày 21/6/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 18/6/2029 thuộc tiết Mang chủng.

Hỏi nhanh

Ngày 18/6/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 7/5 âm lịch (Mùng 7 tháng Năm) năm Kỷ Dậu.
Ngày 18/6/2029 là thứ mấy?
Ngày 18/6/2029 là Thứ Hai.
Ngày 18/6/2029 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Mão, tức ngày con mèo.
Ngày 18/6/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thu, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 18/6/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 18/6/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dậu, vì chi Dậu xung với chi Mão của ngày.
Từ ngày 18/6/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 8 ngày đến rằm tháng Năm (26/6/2029).
Từ ngày 18/6/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 229 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.