Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Tư, 23 tháng 5 năm 2029 dương lịch là ngày 11 tháng 4 âm lịch (Ngày 11 tháng Tư) năm Kỷ Dậu, ngày Quý Sửu (ngày con trâu), tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 23/5/2029 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành, ký kết, mua xe.
Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Sửu là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Hoàng đạo, tốt |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Hắc đạo, xấu |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Hắc đạo, xấu |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Hoàng đạo, tốt |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Quý Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Quý Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 23/5/2029 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Quý Sửu có nạp âm Tang Đố Mộc, thuộc hành Mộc.
Ngày 23/5/2029 là ngày thứ 3 của tiết Tiểu mãn, tiết bắt đầu lúc 00:55 ngày 21/5/2029 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Mang chủng, bắt đầu lúc 16:10 ngày 5/6/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.