Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 18/5/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 18 tháng 5 năm 2029 dương lịch là ngày 6 tháng 4 âm lịch (Mùng 6 tháng Tư) năm Kỷ Dậu, ngày Mậu Thân (ngày con khỉ), tháng Kỷ Tỵ.

Tóm tắt ngày 18/5/2029

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Dần
Tuổi hợp
Tỵ (lục hợp), Tý, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 18 tháng 5 năm 2029 Thứ Sáu
Tháng Tư (Đủ) 6 Mùng 6
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Kỷ Tỵ
Ngày
Mậu Thân
Thông tin ngày 18/5/2029
Âm lịch6/4/2029 (Mùng 6 tháng Tư)
Can ChiNgày Mậu Thân · tháng Kỷ Tỵ · năm Kỷ Dậu
Nạp âmĐại Dịch Thổ
Tiết khíLập hạ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcBình

Ngày 18/5/2029 tốt hay xấu?

Ngày 18/5/2029 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình.

Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Mậu Thân chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 18/5/2029 là ngày hắc đạo?

Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Thân là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 18/5/2029

Mười hai giờ ngày 18/5/2029
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờNhâm Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờQuý Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờGiáp Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờẤt Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờBính Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờCanh Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờTân Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờQuý Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 18/5/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Thân

Ngày Mậu Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 18/5/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 18/5/2029

Hỷ thần ngày 18/5/2029 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Thân có nạp âm Đại Dịch Thổ, thuộc hành Thổ.

Ngày 18/5/2029 là ngày thứ 14 của tiết Lập hạ, tiết bắt đầu lúc 12:07 ngày 5/5/2029 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Tiểu mãn, bắt đầu lúc 00:55 ngày 21/5/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 18/5/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 6/4 âm lịch (Mùng 6 tháng Tư) năm Kỷ Dậu.
Ngày 18/5/2029 là thứ mấy?
Ngày 18/5/2029 là Thứ Sáu.
Ngày 18/5/2029 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Thân, tức ngày con khỉ.
Ngày 18/5/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình.
Giờ hoàng đạo ngày 18/5/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 18/5/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dần, vì chi Dần xung với chi Thân của ngày.
Từ ngày 18/5/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 9 ngày đến rằm tháng Tư (27/5/2029).
Từ ngày 18/5/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 260 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.