Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 16/5/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 16 tháng 5 năm 2029 dương lịch là ngày 4 tháng 4 âm lịch (Mùng 4 tháng Tư) năm Kỷ Dậu, ngày Bính Ngọ (ngày con ngựa), tháng Kỷ Tỵ.

Tóm tắt ngày 16/5/2029

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 16 tháng 5 năm 2029 Thứ Tư
Tháng Tư (Đủ) 4 Mùng 4
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Kỷ Tỵ
Ngày
Bính Ngọ
Thông tin ngày 16/5/2029
Âm lịch4/4/2029 (Mùng 4 tháng Tư)
Can ChiNgày Bính Ngọ · tháng Kỷ Tỵ · năm Kỷ Dậu
Nạp âmThiên Hà Thủy
Tiết khíLập hạ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcTrừ

Ngày 16/5/2029 tốt hay xấu?

Ngày 16/5/2029 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành.

Vì sao 16/5/2029 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Ngọ là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 16/5/2029

Mười hai giờ ngày 16/5/2029
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờMậu Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờCanh Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờTân Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờẤt Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờBính Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờMậu Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 16/5/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Ngọ

Ngày Bính Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 16/5/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 16/5/2029

Hỷ thần ngày 16/5/2029 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Ngọ có nạp âm Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy.

Ngày 16/5/2029 là ngày thứ 12 của tiết Lập hạ, tiết bắt đầu lúc 12:07 ngày 5/5/2029 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Tiểu mãn, bắt đầu lúc 00:55 ngày 21/5/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 16/5/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 4/4 âm lịch (Mùng 4 tháng Tư) năm Kỷ Dậu.
Ngày 16/5/2029 là thứ mấy?
Ngày 16/5/2029 là Thứ Tư.
Ngày 16/5/2029 là ngày con gì?
Là ngày Bính Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 16/5/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ.
Giờ hoàng đạo ngày 16/5/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 16/5/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 16/5/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 11 ngày đến rằm tháng Tư (27/5/2029).
Từ ngày 16/5/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 262 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.