Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 12 tháng 5 năm 2029 dương lịch là ngày 29 tháng 3 âm lịch (Ngày 29 tháng Ba) năm Kỷ Dậu, ngày Nhâm Dần (ngày con hổ), tháng Mậu Thìn.
Ngày 12/5/2029 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu.
Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Nhâm Dần chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Dần là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Nhâm Dần do Thiên Lao cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Thanh Long · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Chu Tước · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Kim Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Thiên Lao · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Câu Trần · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Ngày Nhâm Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Nhâm Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 12/5/2029 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).
Tài thần ngày Nhâm Dần ở hướng Nam (tham khảo).
Ngày Nhâm Dần Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Dần thường chọn hướng Nam.
Sao Vị (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.
Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.
Ngày Dần: Không nên cúng tế.
Ngày Nhâm Dần có nạp âm Kim Bạch Kim, thuộc hành Kim.
Can Nhâm hành Thủy, chi Dần hành Mộc. Bảo nhật: Can sinh Chi.
Ngày 12/5/2029 là ngày thứ 8 của tiết Lập hạ, tiết bắt đầu lúc 12:07 ngày 5/5/2029 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Tiểu mãn, bắt đầu lúc 00:55 ngày 21/5/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 12/5/2029 thuộc tiết Lập hạ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.