Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 2/5/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 2 tháng 5 năm 2029 dương lịch là ngày 19 tháng 3 âm lịch (Ngày 19 tháng Ba) năm Kỷ Dậu, ngày Nhâm Thìn (ngày con rồng), tháng Mậu Thìn.

Tóm tắt ngày 2/5/2029

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 2 tháng 5 năm 2029 Thứ Tư
Tháng Ba (Thiếu) 19
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Mậu Thìn
Ngày
Nhâm Thìn
Thông tin ngày 2/5/2029
Âm lịch19/3/2029 (Ngày 19 tháng Ba)
Can ChiNgày Nhâm Thìn · tháng Mậu Thìn · năm Kỷ Dậu
Nạp âmTrường Lưu Thủy
Tiết khíCốc vũ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcKiến

Ngày 2/5/2029 tốt hay xấu?

Ngày 2/5/2029 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành.

Vì sao 2/5/2029 là ngày hoàng đạo?

Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Thìn là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Nhâm Thìn do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 2/5/2029

Mười hai giờ ngày 2/5/2029
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 2/5/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Thìn

Ngày Nhâm Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 2/5/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 2/5/2029

Hỷ thần ngày 2/5/2029 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Tài thần ngày Nhâm Thìn ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Nhâm Thìn ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Thìn thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 2/5/2029

Sao Cơ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 2/5/2029

Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.

Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Nhâm hành Thủy, chi Thìn hành Thổ. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 2/5/2029 là ngày thứ 13 của tiết Cốc vũ, tiết bắt đầu lúc 01:55 ngày 20/4/2029 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Lập hạ, bắt đầu lúc 12:07 ngày 5/5/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 2/5/2029 thuộc tiết Cốc vũ.

Hỏi nhanh

Ngày 2/5/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 19/3 âm lịch (Ngày 19 tháng Ba) năm Kỷ Dậu.
Ngày 2/5/2029 là thứ mấy?
Ngày 2/5/2029 là Thứ Tư.
Ngày 2/5/2029 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 2/5/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến.
Giờ hoàng đạo ngày 2/5/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 2/5/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 2/5/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 25 ngày đến rằm tháng Tư (27/5/2029).
Từ ngày 2/5/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 276 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.