Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 29/4/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 29 tháng 4 năm 2029 dương lịch là ngày 16 tháng 3 âm lịch (Ngày 16 tháng Ba) năm Kỷ Dậu, ngày Kỷ Sửu (ngày con trâu), tháng Mậu Thìn.

Tóm tắt ngày 29/4/2029

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Mùi
Tuổi hợp
Tý (lục hợp), Tỵ, Dậu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 29 tháng 4 năm 2029 Chủ nhật
Tháng Ba (Thiếu) 16
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Mậu Thìn
Ngày
Kỷ Sửu
Thông tin ngày 29/4/2029
Âm lịch16/3/2029 (Ngày 16 tháng Ba)
Can ChiNgày Kỷ Sửu · tháng Mậu Thìn · năm Kỷ Dậu
Nạp âmTích Lịch Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Huyền Vũ
TrựcThu

Ngày 29/4/2029 tốt hay xấu?

Ngày 29/4/2029 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Thu.

Vì Huyền Vũ là thần hắc đạo, ngày Kỷ Sửu chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 29/4/2029 là ngày hắc đạo?

Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Sửu là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 29/4/2029

Mười hai giờ ngày 29/4/2029
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờGiáp Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờẤt Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờBính Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờĐinh Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờMậu Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờTân Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờNhâm Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờQuý Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờẤt Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 29/4/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Sửu

Ngày Kỷ Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 29/4/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 29/4/2029

Hỷ thần ngày 29/4/2029 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Sửu có nạp âm Tích Lịch Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Ngày 29/4/2029 là ngày thứ 10 của tiết Cốc vũ, tiết bắt đầu lúc 01:55 ngày 20/4/2029 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Lập hạ, bắt đầu lúc 12:07 ngày 5/5/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 29/4/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 16/3 âm lịch (Ngày 16 tháng Ba) năm Kỷ Dậu.
Ngày 29/4/2029 là thứ mấy?
Ngày 29/4/2029 là Chủ nhật.
Ngày 29/4/2029 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Sửu, tức ngày con trâu.
Ngày 29/4/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Thu.
Giờ hoàng đạo ngày 29/4/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 29/4/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mùi, vì chi Mùi xung với chi Sửu của ngày.
Từ ngày 29/4/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 28 ngày đến rằm tháng Tư (27/5/2029).
Từ ngày 29/4/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 279 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.