Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 14/4/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 14 tháng 4 năm 2029 dương lịch là ngày 1 tháng 3 âm lịch (Mùng 1 tháng Ba) năm Kỷ Dậu, ngày Giáp Tuất (ngày con chó), tháng Mậu Thìn.

Tóm tắt ngày 14/4/2029

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Thìn
Tuổi hợp
Mão (lục hợp), Dần, Ngọ (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 14 tháng 4 năm 2029 Thứ Bảy
Tháng Ba (Thiếu) 1 Mùng 1
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Mậu Thìn
Ngày
Giáp Tuất
Thông tin ngày 14/4/2029
Âm lịch1/3/2029 (Mùng 1 tháng Ba)
Can ChiNgày Giáp Tuất · tháng Mậu Thìn · năm Kỷ Dậu
Nạp âmSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThanh minh
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Bạch Hổ
TrựcPhá

Ngày 14/4/2029 tốt hay xấu?

Ngày 14/4/2029 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá.

Vì Bạch Hổ là thần hắc đạo, ngày Giáp Tuất chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 14/4/2029 là ngày hắc đạo?

Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Tuất là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 14/4/2029

Mười hai giờ ngày 14/4/2029
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờGiáp Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờẤt Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờBính Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờĐinh Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờMậu Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờTân Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờNhâm Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờQuý Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờẤt Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 14/4/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Tuất

Ngày Giáp Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 14/4/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 14/4/2029

Hỷ thần ngày 14/4/2029 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Tuất có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Ngày 14/4/2029 là ngày thứ 11 của tiết Thanh minh, tiết bắt đầu lúc 18:58 ngày 4/4/2029 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Cốc vũ, bắt đầu lúc 01:55 ngày 20/4/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 14/4/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 1/3 âm lịch (Mùng 1 tháng Ba) năm Kỷ Dậu.
Ngày 14/4/2029 là thứ mấy?
Ngày 14/4/2029 là Thứ Bảy.
Ngày 14/4/2029 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Tuất, tức ngày con chó.
Ngày 14/4/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá.
Giờ hoàng đạo ngày 14/4/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 14/4/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thìn, vì chi Thìn xung với chi Tuất của ngày.
Từ ngày 14/4/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 14 ngày đến rằm tháng Ba (28/4/2029).
Từ ngày 14/4/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 294 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.