Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 10/4/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 10 tháng 4 năm 2029 dương lịch là ngày 27 tháng 2 âm lịch (Ngày 27 tháng Hai) năm Kỷ Dậu, ngày Canh Ngọ (ngày con ngựa), tháng Đinh Mão.

Tóm tắt ngày 10/4/2029

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 10 tháng 4 năm 2029 Thứ Ba
Tháng Hai (Đủ) 27
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Mão
Ngày
Canh Ngọ
Thông tin ngày 10/4/2029
Âm lịch27/2/2029 (Ngày 27 tháng Hai)
Can ChiNgày Canh Ngọ · tháng Đinh Mão · năm Kỷ Dậu
Nạp âmLộ Bàng Thổ
Tiết khíThanh minh
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcMãn

Ngày 10/4/2029 tốt hay xấu?

Ngày 10/4/2029 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 10/4/2029 là ngày hắc đạo?

Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Ngọ là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 10/4/2029

Mười hai giờ ngày 10/4/2029
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờBính Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờMậu Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờKỷ Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờCanh Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờQuý Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờGiáp Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờẤt Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờBính Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 10/4/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Ngọ

Ngày Canh Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 10/4/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 10/4/2029

Hỷ thần ngày 10/4/2029 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Ngọ có nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ.

Ngày 10/4/2029 là ngày thứ 7 của tiết Thanh minh, tiết bắt đầu lúc 18:58 ngày 4/4/2029 (UTC+7). Còn 10 ngày đến tiết Cốc vũ, bắt đầu lúc 01:55 ngày 20/4/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 10/4/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 27/2 âm lịch (Ngày 27 tháng Hai) năm Kỷ Dậu.
Ngày 10/4/2029 là thứ mấy?
Ngày 10/4/2029 là Thứ Ba.
Ngày 10/4/2029 là ngày con gì?
Là ngày Canh Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 10/4/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 10/4/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 10/4/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 10/4/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 18 ngày đến rằm tháng Ba (28/4/2029).
Từ ngày 10/4/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 298 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.