Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 20/3/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 20 tháng 3 năm 2029 dương lịch là ngày 6 tháng 2 âm lịch (Mùng 6 tháng Hai) năm Kỷ Dậu, ngày Kỷ Dậu (ngày con gà), tháng Đinh Mão.

Tóm tắt ngày 20/3/2029

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Mão
Tuổi hợp
Thìn (lục hợp), Tỵ, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 20 tháng 3 năm 2029 Thứ Ba
Tháng Hai (Đủ) 6 Mùng 6
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Mão
Ngày
Kỷ Dậu
Thông tin ngày 20/3/2029
Âm lịch6/2/2029 (Mùng 6 tháng Hai)
Can ChiNgày Kỷ Dậu · tháng Đinh Mão · năm Kỷ Dậu
Nạp âmĐại Dịch Thổ
Tiết khíXuân phân
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Ngọc Đường
TrựcPhá

Ngày 20/3/2029 tốt hay xấu?

Ngày 20/3/2029 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá.

Trực Phá của ngày Kỷ Dậu không hợp việc lớn nào trong 7 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 20/3/2029 là ngày hoàng đạo?

Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Dậu là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 20/3/2029

Mười hai giờ ngày 20/3/2029
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờGiáp Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờẤt Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờBính Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờĐinh Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờMậu Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờTân Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờNhâm Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờQuý Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờẤt Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 20/3/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Dậu

Ngày Kỷ Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 20/3/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 20/3/2029

Hỷ thần ngày 20/3/2029 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Dậu có nạp âm Đại Dịch Thổ, thuộc hành Thổ.

Tiết Xuân phân bắt đầu đúng ngày 20/3/2029, lúc 15:01 (UTC+7). Còn 15 ngày đến tiết Thanh minh, bắt đầu lúc 18:58 ngày 4/4/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 20/3/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 6/2 âm lịch (Mùng 6 tháng Hai) năm Kỷ Dậu.
Ngày 20/3/2029 là thứ mấy?
Ngày 20/3/2029 là Thứ Ba.
Ngày 20/3/2029 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Dậu, tức ngày con gà.
Ngày 20/3/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá.
Giờ hoàng đạo ngày 20/3/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 20/3/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mão, vì chi Mão xung với chi Dậu của ngày.
Từ ngày 20/3/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 9 ngày đến rằm tháng Hai (29/3/2029).
Từ ngày 20/3/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 319 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.