Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 3 tháng 3 năm 2029 dương lịch là ngày 19 tháng 1 âm lịch (Ngày 19 tháng Giêng) năm Kỷ Dậu, ngày Nhâm Thìn (ngày con rồng), tháng Bính Dần.
Ngày 3/3/2029 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho khai trương, ký kết, mua xe.
Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Thìn là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Hắc đạo, xấu |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Hoàng đạo, tốt |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Hắc đạo, xấu |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Hoàng đạo, tốt |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Hoàng đạo, tốt |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Hắc đạo, xấu |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Nhâm Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Nhâm Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 3/3/2029 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy.
Ngày 3/3/2029 là ngày thứ 14 của tiết Vũ thủy, tiết bắt đầu lúc 16:07 ngày 18/2/2029 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Kinh trập, bắt đầu lúc 14:17 ngày 5/3/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.