Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 27/2/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 27 tháng 2 năm 2029 dương lịch là ngày 15 tháng 1 âm lịch (Rằm tháng Giêng) năm Kỷ Dậu, ngày Mậu Tý (ngày con chuột), tháng Bính Dần.

Tóm tắt ngày 27/2/2029

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 27 tháng 2 năm 2029 Thứ Ba
Tháng Giêng (Đủ) 15 Rằm
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Dần
Ngày
Mậu Tý
Thông tin ngày 27/2/2029
Âm lịch15/1/2029 (Rằm tháng Giêng)
Can ChiNgày Mậu Tý · tháng Bính Dần · năm Kỷ Dậu
Nạp âmTích Lịch Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcKhai

Ngày 27/2/2029 tốt hay xấu?

Ngày 27/2/2029 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành.

Vì sao 27/2/2029 là ngày hoàng đạo?

Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Tý là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 27/2/2029

Mười hai giờ ngày 27/2/2029
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờNhâm Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờQuý Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờGiáp Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờẤt Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờBính Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờCanh Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờTân Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờQuý Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 27/2/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Tý

Ngày Mậu Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 27/2/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 27/2/2029

Hỷ thần ngày 27/2/2029 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Tý có nạp âm Tích Lịch Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Ngày 27/2/2029 là ngày thứ 10 của tiết Vũ thủy, tiết bắt đầu lúc 16:07 ngày 18/2/2029 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Kinh trập, bắt đầu lúc 14:17 ngày 5/3/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 27/2/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 15/1 âm lịch (Rằm tháng Giêng) năm Kỷ Dậu.
Ngày 27/2/2029 là thứ mấy?
Ngày 27/2/2029 là Thứ Ba.
Ngày 27/2/2029 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 27/2/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai.
Giờ hoàng đạo ngày 27/2/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 27/2/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 27/2/2029 còn bao lâu đến rằm?
Ngày 27/2/2029 chính là rằm tháng Giêng.
Từ ngày 27/2/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 340 ngày đến mùng 1 Tết Canh Tuất (2/2/2030).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.