Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 17 tháng 2 năm 2029 dương lịch là ngày 5 tháng 1 âm lịch (Mùng 5 tháng Giêng) năm Kỷ Dậu, ngày Mậu Dần (ngày con hổ), tháng Bính Dần.
Ngày 17/2/2029 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến.
Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Dần là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Mậu Dần do Thiên Hình cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Thanh Long · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Chu Tước · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Kim Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Thiên Lao · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Câu Trần · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Ngày Mậu Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Mậu Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 17/2/2029 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).
Tài thần ngày Mậu Dần ở hướng Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Mậu Dần ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Dần thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Vị (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.
Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.
Ngày Dần: Không nên cúng tế.
Ngày Mậu Dần có nạp âm Thành Đầu Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Mậu hành Thổ, chi Dần hành Mộc. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 17/2/2029 là ngày thứ 15 của tiết Lập xuân, tiết bắt đầu lúc 20:20 ngày 3/2/2029 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Vũ thủy, bắt đầu lúc 16:07 ngày 18/2/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 17/2/2029 thuộc tiết Lập xuân.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.