Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 2/2/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 2 tháng 2 năm 2029 dương lịch là ngày 19 tháng 12 âm lịch (Ngày 19 tháng Chạp) năm Mậu Thân, ngày Quý Hợi (ngày con lợn), tháng Ất Sửu.

Tóm tắt ngày 2/2/2029

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Tỵ
Tuổi hợp
Dần (lục hợp), Mão, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 2 tháng 2 năm 2029 Thứ Sáu
Tháng Chạp (Thiếu) 19
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Sửu
Ngày
Quý Hợi
Thông tin ngày 2/2/2029
Âm lịch19/12/2028 (Ngày 19 tháng Chạp)
Can ChiNgày Quý Hợi · tháng Ất Sửu · năm Mậu Thân
Nạp âmĐại Hải Thủy
Tiết khíĐại hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Minh Đường
TrựcKhai

Ngày 2/2/2029 tốt hay xấu?

Ngày 2/2/2029 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành, nhập học, trồng cây, may đo.

Vì sao 2/2/2029 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Hợi là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Quý Hợi do Minh Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 2/2/2029

Mười hai giờ ngày 2/2/2029
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 2/2/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Quý Hợi

Ngày Quý Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Quý Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 2/2/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 2/2/2029

Hỷ thần ngày 2/2/2029 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).

Tài thần ngày Quý Hợi ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Quý Hợi ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Hợi thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 2/2/2029

Sao Cang (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 2/2/2029

Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.

Ngày Hợi: Không nên cưới gả.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Quý hành Thủy, chi Hợi hành Thủy. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 2/2/2029 là ngày thứ 14 của tiết Đại hàn, tiết bắt đầu lúc 02:01 ngày 20/1/2029 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Lập xuân, bắt đầu lúc 20:20 ngày 3/2/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 2/2/2029 thuộc tiết Đại hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 2/2/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 19/12 âm lịch (Ngày 19 tháng Chạp) năm Mậu Thân.
Ngày 2/2/2029 là thứ mấy?
Ngày 2/2/2029 là Thứ Sáu.
Ngày 2/2/2029 là ngày con gì?
Là ngày Quý Hợi, tức ngày con lợn.
Ngày 2/2/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai.
Giờ hoàng đạo ngày 2/2/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 2/2/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tỵ, vì chi Tỵ xung với chi Hợi của ngày.
Từ ngày 2/2/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 25 ngày đến rằm tháng Giêng (27/2/2029).
Từ ngày 2/2/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 11 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.