Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Sáu, 2 tháng 2 năm 2029 dương lịch là ngày 19 tháng 12 âm lịch (Ngày 19 tháng Chạp) năm Mậu Thân, ngày Quý Hợi (ngày con lợn), tháng Ất Sửu.
Ngày 2/2/2029 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành, nhập học, trồng cây, may đo.
Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Hợi là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Quý Hợi do Minh Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Câu Trần · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Thiên Hình · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Chu Tước · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Kim Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Ngày Quý Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Quý Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 2/2/2029 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).
Tài thần ngày Quý Hợi ở hướng Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Quý Hợi ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Hợi thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Cang (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.
Ngày Hợi: Không nên cưới gả.
Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy.
Can Quý hành Thủy, chi Hợi hành Thủy. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.
Ngày 2/2/2029 là ngày thứ 14 của tiết Đại hàn, tiết bắt đầu lúc 02:01 ngày 20/1/2029 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Lập xuân, bắt đầu lúc 20:20 ngày 3/2/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 2/2/2029 thuộc tiết Đại hàn.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.