Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 28/1/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 28 tháng 1 năm 2029 dương lịch là ngày 14 tháng 12 âm lịch (Ngày 14 tháng Chạp) năm Mậu Thân, ngày Mậu Ngọ (ngày con ngựa), tháng Ất Sửu.

Tóm tắt ngày 28/1/2029

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 28 tháng 1 năm 2029 Chủ nhật
Tháng Chạp (Thiếu) 14
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Sửu
Ngày
Mậu Ngọ
Thông tin ngày 28/1/2029
Âm lịch14/12/2028 (Ngày 14 tháng Chạp)
Can ChiNgày Mậu Ngọ · tháng Ất Sửu · năm Mậu Thân
Nạp âmThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcChấp

Ngày 28/1/2029 tốt hay xấu?

Ngày 28/1/2029 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 28/1/2029 là ngày hắc đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Ngọ là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Mậu Ngọ do Thiên Lao cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 28/1/2029

Mười hai giờ ngày 28/1/2029
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 28/1/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Ngọ

Ngày Mậu Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 28/1/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 28/1/2029

Hỷ thần ngày 28/1/2029 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Tài thần ngày Mậu Ngọ ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Mậu Ngọ ở hướng Đông, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Ngọ thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 28/1/2029

Sao Tinh (tham khảo): hợp xây nhà mới.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 28/1/2029

Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.

Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Ngọ có nạp âm Thiên Thượng Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Mậu hành Thổ, chi Ngọ hành Hỏa. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 28/1/2029 là ngày thứ 9 của tiết Đại hàn, tiết bắt đầu lúc 02:01 ngày 20/1/2029 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Lập xuân, bắt đầu lúc 20:20 ngày 3/2/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 28/1/2029 thuộc tiết Đại hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 28/1/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 14/12 âm lịch (Ngày 14 tháng Chạp) năm Mậu Thân.
Ngày 28/1/2029 là thứ mấy?
Ngày 28/1/2029 là Chủ nhật.
Ngày 28/1/2029 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 28/1/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 28/1/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 28/1/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 28/1/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 1 ngày đến rằm tháng Chạp (29/1/2029).
Từ ngày 28/1/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 16 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.