Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 26/1/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 26 tháng 1 năm 2029 dương lịch là ngày 12 tháng 12 âm lịch (Ngày 12 tháng Chạp) năm Mậu Thân, ngày Bính Thìn (ngày con rồng), tháng Ất Sửu.

Tóm tắt ngày 26/1/2029

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 26 tháng 1 năm 2029 Thứ Sáu
Tháng Chạp (Thiếu) 12
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Sửu
Ngày
Bính Thìn
Thông tin ngày 26/1/2029
Âm lịch12/12/2028 (Ngày 12 tháng Chạp)
Can ChiNgày Bính Thìn · tháng Ất Sửu · năm Mậu Thân
Nạp âmSa Trung Thổ
Tiết khíĐại hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Bạch Hổ
TrựcBình

Ngày 26/1/2029 tốt hay xấu?

Ngày 26/1/2029 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình.

Vì Bạch Hổ là thần hắc đạo, ngày Bính Thìn chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 26/1/2029 là ngày hắc đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Thìn là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 26/1/2029

Mười hai giờ ngày 26/1/2029
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờMậu Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờCanh Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờTân Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờẤt Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờBính Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờMậu Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 26/1/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Thìn

Ngày Bính Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 26/1/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 26/1/2029

Hỷ thần ngày 26/1/2029 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Thìn có nạp âm Sa Trung Thổ, thuộc hành Thổ.

Ngày 26/1/2029 là ngày thứ 7 của tiết Đại hàn, tiết bắt đầu lúc 02:01 ngày 20/1/2029 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Lập xuân, bắt đầu lúc 20:20 ngày 3/2/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 26/1/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 12/12 âm lịch (Ngày 12 tháng Chạp) năm Mậu Thân.
Ngày 26/1/2029 là thứ mấy?
Ngày 26/1/2029 là Thứ Sáu.
Ngày 26/1/2029 là ngày con gì?
Là ngày Bính Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 26/1/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình.
Giờ hoàng đạo ngày 26/1/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 26/1/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 26/1/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 3 ngày đến rằm tháng Chạp (29/1/2029).
Từ ngày 26/1/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 18 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.