Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 21/1/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 21 tháng 1 năm 2029 dương lịch là ngày 7 tháng 12 âm lịch (Mùng 7 tháng Chạp) năm Mậu Thân, ngày Tân Hợi (ngày con lợn), tháng Ất Sửu.

Tóm tắt ngày 21/1/2029

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Tỵ
Tuổi hợp
Dần (lục hợp), Mão, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 21 tháng 1 năm 2029 Chủ nhật
Tháng Chạp (Thiếu) 7 Mùng 7
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Sửu
Ngày
Tân Hợi
Thông tin ngày 21/1/2029
Âm lịch7/12/2028 (Mùng 7 tháng Chạp)
Can ChiNgày Tân Hợi · tháng Ất Sửu · năm Mậu Thân
Nạp âmThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐại hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Minh Đường
TrựcKhai

Ngày 21/1/2029 tốt hay xấu?

Ngày 21/1/2029 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 21/1/2029 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Hợi là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Tân Hợi do Minh Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 21/1/2029

Mười hai giờ ngày 21/1/2029
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờTân Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờBính Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 21/1/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Tân Hợi

Ngày Tân Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Tân Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 21/1/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 21/1/2029

Hỷ thần ngày 21/1/2029 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).

Tài thần ngày Tân Hợi ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Tân Hợi ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Hợi thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 21/1/2029

Sao Mão (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 21/1/2029

Ngày Tân: Không nên làm tương.

Ngày Hợi: Không nên cưới gả.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Tân Hợi có nạp âm Thoa Xuyến Kim, thuộc hành Kim.

Can Tân hành Kim, chi Hợi hành Thủy. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 21/1/2029 là ngày thứ 2 của tiết Đại hàn, tiết bắt đầu lúc 02:01 ngày 20/1/2029 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Lập xuân, bắt đầu lúc 20:20 ngày 3/2/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 21/1/2029 thuộc tiết Đại hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 21/1/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 7/12 âm lịch (Mùng 7 tháng Chạp) năm Mậu Thân.
Ngày 21/1/2029 là thứ mấy?
Ngày 21/1/2029 là Chủ nhật.
Ngày 21/1/2029 là ngày con gì?
Là ngày Tân Hợi, tức ngày con lợn.
Ngày 21/1/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 21/1/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 21/1/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tỵ, vì chi Tỵ xung với chi Hợi của ngày.
Từ ngày 21/1/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 8 ngày đến rằm tháng Chạp (29/1/2029).
Từ ngày 21/1/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 23 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.