Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Sáu, 19 tháng 1 năm 2029 dương lịch là ngày 5 tháng 12 âm lịch (Mùng 5 tháng Chạp) năm Mậu Thân, ngày Kỷ Dậu (ngày con gà), tháng Ất Sửu.
Ngày 19/1/2029 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành.
Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Dậu là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Kỷ Dậu do Câu Trần cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Câu Trần · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Thiên Hình · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Chu Tước · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Thiên Lao · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Huyền Vũ · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Ngày Kỷ Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Kỷ Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 19/1/2029 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).
Tài thần ngày Kỷ Dậu ở hướng Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Kỷ Dậu ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Dậu thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Lâu (tham khảo): hợp xây dựng (dựng cột, làm cổng); cưới hỏi; làm cửa, khơi nước.
Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.
Ngày Dậu: Không nên mời khách.
Ngày Kỷ Dậu có nạp âm Đại Dịch Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Kỷ hành Thổ, chi Dậu hành Kim. Bảo nhật: Can sinh Chi.
Ngày 19/1/2029 là ngày thứ 15 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 08:42 ngày 5/1/2029 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 02:01 ngày 20/1/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 19/1/2029 thuộc tiết Tiểu hàn.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.