Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 17/1/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 17 tháng 1 năm 2029 dương lịch là ngày 3 tháng 12 âm lịch (Mùng 3 tháng Chạp) năm Mậu Thân, ngày Đinh Mùi (ngày con dê), tháng Ất Sửu.

Tóm tắt ngày 17/1/2029

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 17 tháng 1 năm 2029 Thứ Tư
Tháng Chạp (Thiếu) 3 Mùng 3
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Sửu
Ngày
Đinh Mùi
Thông tin ngày 17/1/2029
Âm lịch3/12/2028 (Mùng 3 tháng Chạp)
Can ChiNgày Đinh Mùi · tháng Ất Sửu · năm Mậu Thân
Nạp âmThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Huyền Vũ
TrựcPhá

Ngày 17/1/2029 tốt hay xấu?

Ngày 17/1/2029 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Phá.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 17/1/2029 là ngày hắc đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Mùi là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Đinh Mùi do Huyền Vũ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 17/1/2029

Mười hai giờ ngày 17/1/2029
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 17/1/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Mùi

Ngày Đinh Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 17/1/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 17/1/2029

Hỷ thần ngày 17/1/2029 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Tài thần ngày Đinh Mùi ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Ngày Đinh Mùi Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Mùi thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 17/1/2029

Sao Bích (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 17/1/2029

Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Mùi có nạp âm Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Đinh hành Hỏa, chi Mùi hành Thổ. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 17/1/2029 là ngày thứ 13 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 08:42 ngày 5/1/2029 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 02:01 ngày 20/1/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 17/1/2029 thuộc tiết Tiểu hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 17/1/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 3/12 âm lịch (Mùng 3 tháng Chạp) năm Mậu Thân.
Ngày 17/1/2029 là thứ mấy?
Ngày 17/1/2029 là Thứ Tư.
Ngày 17/1/2029 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 17/1/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Phá, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 17/1/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 17/1/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 17/1/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 12 ngày đến rằm tháng Chạp (29/1/2029).
Từ ngày 17/1/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 27 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.