Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 10/1/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 10 tháng 1 năm 2029 dương lịch là ngày 26 tháng 11 âm lịch (Ngày 26 tháng Một) năm Mậu Thân, ngày Canh Tý (ngày con chuột), tháng Giáp Tý.

Tóm tắt ngày 10/1/2029

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 10 tháng 1 năm 2029 Thứ Tư
Tháng Một (Đủ) 26
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Tý
Ngày
Canh Tý
Thông tin ngày 10/1/2029
Âm lịch26/11/2028 (Ngày 26 tháng Một)
Can ChiNgày Canh Tý · tháng Giáp Tý · năm Mậu Thân
Nạp âmBích Thượng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcBế

Ngày 10/1/2029 tốt hay xấu?

Ngày 10/1/2029 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế.

Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Canh Tý chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 10/1/2029 là ngày hắc đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Tý là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 10/1/2029

Mười hai giờ ngày 10/1/2029
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờBính Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờMậu Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờKỷ Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờCanh Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờQuý Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờGiáp Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờẤt Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờBính Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 10/1/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Tý

Ngày Canh Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 10/1/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 10/1/2029

Hỷ thần ngày 10/1/2029 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Tý có nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.

Ngày 10/1/2029 là ngày thứ 6 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 08:42 ngày 5/1/2029 (UTC+7). Còn 10 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 02:01 ngày 20/1/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 10/1/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 26/11 âm lịch (Ngày 26 tháng Một) năm Mậu Thân.
Ngày 10/1/2029 là thứ mấy?
Ngày 10/1/2029 là Thứ Tư.
Ngày 10/1/2029 là ngày con gì?
Là ngày Canh Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 10/1/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế.
Giờ hoàng đạo ngày 10/1/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 10/1/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 10/1/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 19 ngày đến rằm tháng Chạp (29/1/2029).
Từ ngày 10/1/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 34 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.