Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 6/1/2029 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 6 tháng 1 năm 2029 dương lịch là ngày 22 tháng 11 âm lịch (Ngày 22 tháng Một) năm Mậu Thân, ngày Bính Thân (ngày con khỉ), tháng Giáp Tý.

Tóm tắt ngày 6/1/2029

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Dần
Tuổi hợp
Tỵ (lục hợp), Tý, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 6 tháng 1 năm 2029 Thứ Bảy
Tháng Một (Đủ) 22
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Tý
Ngày
Bính Thân
Thông tin ngày 6/1/2029
Âm lịch22/11/2028 (Ngày 22 tháng Một)
Can ChiNgày Bính Thân · tháng Giáp Tý · năm Mậu Thân
Nạp âmSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Tư Mệnh
TrựcNguy

Ngày 6/1/2029 tốt hay xấu?

Ngày 6/1/2029 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 6/1/2029 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Thân là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Bính Thân do Tư Mệnh cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 6/1/2029

Mười hai giờ ngày 6/1/2029
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờTân Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờBính Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thân: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 6/1/2029 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Thân

Ngày Bính Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thân của ngày xung với Dần.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 6/1/2029 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 6/1/2029

Hỷ thần ngày 6/1/2029 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Tài thần ngày Bính Thân ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Ngày Bính Thân Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Thân thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 6/1/2029

Sao Đê (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 6/1/2029

Ngày Bính: Không nên sửa bếp.

Ngày Thân: Không nên kê giường.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Thân có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Bính hành Hỏa, chi Thân hành Kim. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 6/1/2029 là ngày thứ 2 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 08:42 ngày 5/1/2029 (UTC+7). Còn 14 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 02:01 ngày 20/1/2029.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 6/1/2029 thuộc tiết Tiểu hàn.

Hỏi nhanh

Ngày 6/1/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 22/11 âm lịch (Ngày 22 tháng Một) năm Mậu Thân.
Ngày 6/1/2029 là thứ mấy?
Ngày 6/1/2029 là Thứ Bảy.
Ngày 6/1/2029 là ngày con gì?
Là ngày Bính Thân, tức ngày con khỉ.
Ngày 6/1/2029 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 6/1/2029 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 6/1/2029 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dần, vì chi Dần xung với chi Thân của ngày.
Từ ngày 6/1/2029 còn bao lâu đến rằm?
Còn 23 ngày đến rằm tháng Chạp (29/1/2029).
Từ ngày 6/1/2029 còn bao lâu đến Tết?
Còn 38 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.