Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 2 tháng 1 năm 2029 dương lịch là ngày 18 tháng 11 âm lịch (Ngày 18 tháng Một) năm Mậu Thân, ngày Nhâm Thìn (ngày con rồng), tháng Giáp Tý.
Ngày 2/1/2029 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Thìn là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Nhâm Thìn do Thiên Lao cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Thiên Lao · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Câu Trần · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Thanh Long · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Minh Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Chu Tước · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Ngày Nhâm Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Nhâm Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 2/1/2029 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).
Tài thần ngày Nhâm Thìn ở hướng Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Nhâm Thìn ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Thìn thường chọn hướng Nam.
Sao Dực (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.
Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.
Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy.
Can Nhâm hành Thủy, chi Thìn hành Thổ. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 2/1/2029 là ngày thứ 13 của tiết Đông chí, tiết bắt đầu lúc 15:20 ngày 21/12/2028 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Tiểu hàn, bắt đầu lúc 08:42 ngày 5/1/2029.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 2/1/2029 thuộc tiết Đông chí.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.