Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 19/12/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 19 tháng 12 năm 2028 dương lịch là ngày 4 tháng 11 âm lịch (Mùng 4 tháng Một) năm Mậu Thân, ngày Mậu Dần (ngày con hổ), tháng Giáp Tý.

Tóm tắt ngày 19/12/2028

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 19 tháng 12 năm 2028 Thứ Ba
Tháng Một (Đủ) 4 Mùng 4
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Tý
Ngày
Mậu Dần
Thông tin ngày 19/12/2028
Âm lịch4/11/2028 (Mùng 4 tháng Một)
Can ChiNgày Mậu Dần · tháng Giáp Tý · năm Mậu Thân
Nạp âmThành Đầu Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Bạch Hổ
TrựcMãn

Ngày 19/12/2028 tốt hay xấu?

Ngày 19/12/2028 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Mãn.

Vì Bạch Hổ là thần hắc đạo, ngày Mậu Dần chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 19/12/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Dần là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Mậu Dần do Bạch Hổ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 19/12/2028

Mười hai giờ ngày 19/12/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 19/12/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Dần

Ngày Mậu Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 19/12/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 19/12/2028

Hỷ thần ngày 19/12/2028 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Tài thần ngày Mậu Dần ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Mậu Dần ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Dần thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 19/12/2028

Sao Thất (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 19/12/2028

Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.

Ngày Dần: Không nên cúng tế.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Dần có nạp âm Thành Đầu Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Mậu hành Thổ, chi Dần hành Mộc. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 19/12/2028 là ngày thứ 14 của tiết Đại tuyết, tiết bắt đầu lúc 21:24 ngày 6/12/2028 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Đông chí, bắt đầu lúc 15:20 ngày 21/12/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 19/12/2028 thuộc tiết Đại tuyết.

Hỏi nhanh

Ngày 19/12/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 4/11 âm lịch (Mùng 4 tháng Một) năm Mậu Thân.
Ngày 19/12/2028 là thứ mấy?
Ngày 19/12/2028 là Thứ Ba.
Ngày 19/12/2028 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 19/12/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Mãn.
Giờ hoàng đạo ngày 19/12/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 19/12/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 19/12/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 11 ngày đến rằm tháng Một (30/12/2028).
Từ ngày 19/12/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 56 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.