Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 12 tháng 12 năm 2028 dương lịch là ngày 27 tháng 10 âm lịch (Ngày 27 tháng Mười) năm Mậu Thân, ngày Tân Mùi (ngày con dê), tháng Quý Hợi.
Ngày 12/12/2028 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Mùi là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Tân Mùi do Câu Trần cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Thiên Hình · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Chu Tước · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Câu Trần · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Thanh Long · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Minh Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Ngày Tân Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Tân Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 12/12/2028 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).
Tài thần ngày Tân Mùi ở hướng Đông (tham khảo).
Hạc thần ngày Tân Mùi ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Mùi thường chọn hướng Tây Nam.
Sao Vĩ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Tân: Không nên làm tương.
Ngày Tân Mùi có nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Tân hành Kim, chi Mùi hành Thổ. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Ngày 12/12/2028 là ngày thứ 7 của tiết Đại tuyết, tiết bắt đầu lúc 21:24 ngày 6/12/2028 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Đông chí, bắt đầu lúc 15:20 ngày 21/12/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 12/12/2028 thuộc tiết Đại tuyết.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.