Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 10/12/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 10 tháng 12 năm 2028 dương lịch là ngày 25 tháng 10 âm lịch (Ngày 25 tháng Mười) năm Mậu Thân, ngày Kỷ Tỵ (ngày con rắn), tháng Quý Hợi.

Tóm tắt ngày 10/12/2028

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Hợi
Tuổi hợp
Thân (lục hợp), Dậu, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 10 tháng 12 năm 2028 Chủ nhật
Tháng Mười (Đủ) 25
Năm
Mậu Thân
Tháng
Quý Hợi
Ngày
Kỷ Tỵ
Thông tin ngày 10/12/2028
Âm lịch25/10/2028 (Ngày 25 tháng Mười)
Can ChiNgày Kỷ Tỵ · tháng Quý Hợi · năm Mậu Thân
Nạp âmĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Huyền Vũ
TrựcChấp

Ngày 10/12/2028 tốt hay xấu?

Ngày 10/12/2028 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Chấp.

Vì Huyền Vũ là thần hắc đạo, ngày Kỷ Tỵ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 10/12/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Tỵ là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Kỷ Tỵ do Huyền Vũ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 10/12/2028

Mười hai giờ ngày 10/12/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 10/12/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Tỵ

Ngày Kỷ Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 10/12/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 10/12/2028

Hỷ thần ngày 10/12/2028 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Tài thần ngày Kỷ Tỵ ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Kỷ Tỵ ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Tỵ thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 10/12/2028

Sao Phòng (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 10/12/2028

Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.

Ngày Tỵ: Không nên đi xa.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Tỵ có nạp âm Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Kỷ hành Thổ, chi Tỵ hành Hỏa. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 10/12/2028 là ngày thứ 5 của tiết Đại tuyết, tiết bắt đầu lúc 21:24 ngày 6/12/2028 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Đông chí, bắt đầu lúc 15:20 ngày 21/12/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 10/12/2028 thuộc tiết Đại tuyết.

Hỏi nhanh

Ngày 10/12/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 25/10 âm lịch (Ngày 25 tháng Mười) năm Mậu Thân.
Ngày 10/12/2028 là thứ mấy?
Ngày 10/12/2028 là Chủ nhật.
Ngày 10/12/2028 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Tỵ, tức ngày con rắn.
Ngày 10/12/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Chấp.
Giờ hoàng đạo ngày 10/12/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 10/12/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Hợi, vì chi Hợi xung với chi Tỵ của ngày.
Từ ngày 10/12/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 20 ngày đến rằm tháng Một (30/12/2028).
Từ ngày 10/12/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 65 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.