Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 29/11/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 29 tháng 11 năm 2028 dương lịch là ngày 14 tháng 10 âm lịch (Ngày 14 tháng Mười) năm Mậu Thân, ngày Mậu Ngọ (ngày con ngựa), tháng Quý Hợi.

Tóm tắt ngày 29/11/2028

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 29 tháng 11 năm 2028 Thứ Tư
Tháng Mười (Đủ) 14
Năm
Mậu Thân
Tháng
Quý Hợi
Ngày
Mậu Ngọ
Thông tin ngày 29/11/2028
Âm lịch14/10/2028 (Ngày 14 tháng Mười)
Can ChiNgày Mậu Ngọ · tháng Quý Hợi · năm Mậu Thân
Nạp âmThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcNguy

Ngày 29/11/2028 tốt hay xấu?

Ngày 29/11/2028 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 29/11/2028 là ngày hoàng đạo?

Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Ngọ là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 29/11/2028

Mười hai giờ ngày 29/11/2028
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờNhâm Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờQuý Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờGiáp Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờẤt Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờBính Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờCanh Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờTân Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờQuý Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 29/11/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Ngọ

Ngày Mậu Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 29/11/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 29/11/2028

Hỷ thần ngày 29/11/2028 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Ngọ có nạp âm Thiên Thượng Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Ngày 29/11/2028 là ngày thứ 8 của tiết Tiểu tuyết, tiết bắt đầu lúc 01:54 ngày 22/11/2028 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Đại tuyết, bắt đầu lúc 21:24 ngày 6/12/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 29/11/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 14/10 âm lịch (Ngày 14 tháng Mười) năm Mậu Thân.
Ngày 29/11/2028 là thứ mấy?
Ngày 29/11/2028 là Thứ Tư.
Ngày 29/11/2028 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 29/11/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 29/11/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 29/11/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 29/11/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 1 ngày đến rằm tháng Mười (30/11/2028).
Từ ngày 29/11/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 76 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.