Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 17/11/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 17 tháng 11 năm 2028 dương lịch là ngày 2 tháng 10 âm lịch (Mùng 2 tháng Mười) năm Mậu Thân, ngày Bính Ngọ (ngày con ngựa), tháng Quý Hợi.

Tóm tắt ngày 17/11/2028

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 17 tháng 11 năm 2028 Thứ Sáu
Tháng Mười (Đủ) 2 Mùng 2
Năm
Mậu Thân
Tháng
Quý Hợi
Ngày
Bính Ngọ
Thông tin ngày 17/11/2028
Âm lịch2/10/2028 (Mùng 2 tháng Mười)
Can ChiNgày Bính Ngọ · tháng Quý Hợi · năm Mậu Thân
Nạp âmThiên Hà Thủy
Tiết khíLập đông
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcNguy

Ngày 17/11/2028 tốt hay xấu?

Ngày 17/11/2028 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho an táng.

Vì sao 17/11/2028 là ngày hoàng đạo?

Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Ngọ là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Bính Ngọ do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 17/11/2028

Mười hai giờ ngày 17/11/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờTân Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờBính Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 17/11/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Ngọ

Ngày Bính Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 17/11/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 17/11/2028

Hỷ thần ngày 17/11/2028 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Tài thần ngày Bính Ngọ ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Ngày Bính Ngọ Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Ngọ thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 17/11/2028

Sao Ngưu (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 17/11/2028

Ngày Bính: Không nên sửa bếp.

Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Ngọ có nạp âm Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Bính hành Hỏa, chi Ngọ hành Hỏa. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 17/11/2028 là ngày thứ 11 của tiết Lập đông, tiết bắt đầu lúc 04:27 ngày 7/11/2028 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Tiểu tuyết, bắt đầu lúc 01:54 ngày 22/11/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 17/11/2028 thuộc tiết Lập đông.

Hỏi nhanh

Ngày 17/11/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 2/10 âm lịch (Mùng 2 tháng Mười) năm Mậu Thân.
Ngày 17/11/2028 là thứ mấy?
Ngày 17/11/2028 là Thứ Sáu.
Ngày 17/11/2028 là ngày con gì?
Là ngày Bính Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 17/11/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy.
Giờ hoàng đạo ngày 17/11/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 17/11/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 17/11/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 13 ngày đến rằm tháng Mười (30/11/2028).
Từ ngày 17/11/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 88 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.