Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 14 tháng 11 năm 2028 dương lịch là ngày 28 tháng 9 âm lịch (Ngày 28 tháng Chín) năm Mậu Thân, ngày Quý Mão (ngày con mèo), tháng Nhâm Tuất.
Ngày 14/11/2028 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Định.
Vì Huyền Vũ là thần hắc đạo, ngày Quý Mão chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Mão là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Quý Mão do Huyền Vũ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Câu Trần · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Thiên Hình · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Chu Tước · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Thiên Lao · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Huyền Vũ · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Ngày Quý Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Quý Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 14/11/2028 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).
Tài thần ngày Quý Mão ở hướng Nam (tham khảo).
Ngày Quý Mão Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Mão thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Vĩ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.
Ngày Mão: Không nên đào giếng.
Ngày Quý Mão có nạp âm Kim Bạch Kim, thuộc hành Kim.
Can Quý hành Thủy, chi Mão hành Mộc. Bảo nhật: Can sinh Chi.
Ngày 14/11/2028 là ngày thứ 8 của tiết Lập đông, tiết bắt đầu lúc 04:27 ngày 7/11/2028 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Tiểu tuyết, bắt đầu lúc 01:54 ngày 22/11/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 14/11/2028 thuộc tiết Lập đông.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.