Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 11/11/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 11 tháng 11 năm 2028 dương lịch là ngày 25 tháng 9 âm lịch (Ngày 25 tháng Chín) năm Mậu Thân, ngày Canh Tý (ngày con chuột), tháng Nhâm Tuất.

Tóm tắt ngày 11/11/2028

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 11 tháng 11 năm 2028 Thứ Bảy
Tháng Chín (Thiếu) 25
Năm
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Tuất
Ngày
Canh Tý
Thông tin ngày 11/11/2028
Âm lịch25/9/2028 (Ngày 25 tháng Chín)
Can ChiNgày Canh Tý · tháng Nhâm Tuất · năm Mậu Thân
Nạp âmBích Thượng Thổ
Tiết khíLập đông
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Bạch Hổ
TrựcTrừ

Ngày 11/11/2028 tốt hay xấu?

Ngày 11/11/2028 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ.

Vì Bạch Hổ là thần hắc đạo, ngày Canh Tý chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 11/11/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Tý là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Canh Tý do Bạch Hổ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 11/11/2028

Mười hai giờ ngày 11/11/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 11/11/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Tý

Ngày Canh Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 11/11/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 11/11/2028

Hỷ thần ngày 11/11/2028 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Tài thần ngày Canh Tý ở hướng Đông (tham khảo).

Ngày Canh Tý Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Tý thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 11/11/2028

Sao Đê (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 11/11/2028

Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.

Ngày Tý: Không nên xem bói.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Tý có nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Canh hành Kim, chi Tý hành Thủy. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 11/11/2028 là ngày thứ 5 của tiết Lập đông, tiết bắt đầu lúc 04:27 ngày 7/11/2028 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Tiểu tuyết, bắt đầu lúc 01:54 ngày 22/11/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 11/11/2028 thuộc tiết Lập đông.

Hỏi nhanh

Ngày 11/11/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 25/9 âm lịch (Ngày 25 tháng Chín) năm Mậu Thân.
Ngày 11/11/2028 là thứ mấy?
Ngày 11/11/2028 là Thứ Bảy.
Ngày 11/11/2028 là ngày con gì?
Là ngày Canh Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 11/11/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ.
Giờ hoàng đạo ngày 11/11/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 11/11/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 11/11/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 19 ngày đến rằm tháng Mười (30/11/2028).
Từ ngày 11/11/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 94 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.