Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Hai, 6 tháng 11 năm 2028 dương lịch là ngày 20 tháng 9 âm lịch (Ngày 20 tháng Chín) năm Mậu Thân, ngày Ất Mùi (ngày con dê), tháng Nhâm Tuất.
Ngày 6/11/2028 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thu.
Vì Chu Tước là thần hắc đạo, ngày Ất Mùi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Mùi là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Ất Mùi do Chu Tước cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Thiên Hình · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Chu Tước · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Câu Trần · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Thanh Long · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Minh Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Ngày Ất Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Ất Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 6/11/2028 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).
Tài thần ngày Ất Mùi ở hướng Đông Bắc (tham khảo).
Ngày Ất Mùi Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Mùi thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Trương (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Ất: Không nên trồng cây.
Ngày Ất Mùi có nạp âm Sa Trung Kim, thuộc hành Kim.
Can Ất hành Mộc, chi Mùi hành Thổ. Chế nhật: Can khắc Chi.
Ngày 6/11/2028 là ngày thứ 15 của tiết Sương giáng, tiết bắt đầu lúc 04:13 ngày 23/10/2028 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Lập đông, bắt đầu lúc 04:27 ngày 7/11/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 6/11/2028 thuộc tiết Sương giáng.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.