Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 3/11/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 3 tháng 11 năm 2028 dương lịch là ngày 17 tháng 9 âm lịch (Ngày 17 tháng Chín) năm Mậu Thân, ngày Nhâm Thìn (ngày con rồng), tháng Nhâm Tuất.

Tóm tắt ngày 3/11/2028

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 3 tháng 11 năm 2028 Thứ Sáu
Tháng Chín (Thiếu) 17
Năm
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Tuất
Ngày
Nhâm Thìn
Thông tin ngày 3/11/2028
Âm lịch17/9/2028 (Ngày 17 tháng Chín)
Can ChiNgày Nhâm Thìn · tháng Nhâm Tuất · năm Mậu Thân
Nạp âmTrường Lưu Thủy
Tiết khíSương giáng
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcPhá

Ngày 3/11/2028 tốt hay xấu?

Ngày 3/11/2028 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá.

Trực Phá của ngày Nhâm Thìn không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 3/11/2028 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Thìn là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Nhâm Thìn do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 3/11/2028

Mười hai giờ ngày 3/11/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 3/11/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Thìn

Ngày Nhâm Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 3/11/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 3/11/2028

Hỷ thần ngày 3/11/2028 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Tài thần ngày Nhâm Thìn ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Nhâm Thìn ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Thìn thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 3/11/2028

Sao Quỷ (tham khảo): hợp chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 3/11/2028

Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.

Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Nhâm hành Thủy, chi Thìn hành Thổ. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 3/11/2028 là ngày thứ 12 của tiết Sương giáng, tiết bắt đầu lúc 04:13 ngày 23/10/2028 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Lập đông, bắt đầu lúc 04:27 ngày 7/11/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 3/11/2028 thuộc tiết Sương giáng.

Hỏi nhanh

Ngày 3/11/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 17/9 âm lịch (Ngày 17 tháng Chín) năm Mậu Thân.
Ngày 3/11/2028 là thứ mấy?
Ngày 3/11/2028 là Thứ Sáu.
Ngày 3/11/2028 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 3/11/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá.
Giờ hoàng đạo ngày 3/11/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 3/11/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 3/11/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 27 ngày đến rằm tháng Mười (30/11/2028).
Từ ngày 3/11/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 102 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.