Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 31 tháng 10 năm 2028 dương lịch là ngày 14 tháng 9 âm lịch (Ngày 14 tháng Chín) năm Mậu Thân, ngày Kỷ Sửu (ngày con trâu), tháng Nhâm Tuất.
Ngày 31/10/2028 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Bình.
Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Sửu là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Kỷ Sửu do Huyền Vũ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Thiên Hình · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Chu Tước · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Câu Trần · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Thanh Long · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Minh Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Sửu: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Ngày Kỷ Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Kỷ Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Sửu của ngày xung với Mùi.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 31/10/2028 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).
Tài thần ngày Kỷ Sửu ở hướng Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Kỷ Sửu ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Sửu thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Chủy (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.
Ngày Sửu: Không nên nhận chức, làm lễ đội mũ.
Ngày Kỷ Sửu có nạp âm Tích Lịch Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Can Kỷ hành Thổ, chi Sửu hành Thổ. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.
Ngày 31/10/2028 là ngày thứ 9 của tiết Sương giáng, tiết bắt đầu lúc 04:13 ngày 23/10/2028 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Lập đông, bắt đầu lúc 04:27 ngày 7/11/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 31/10/2028 thuộc tiết Sương giáng.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.