Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 27/10/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 27 tháng 10 năm 2028 dương lịch là ngày 10 tháng 9 âm lịch (Mùng 10 tháng Chín) năm Mậu Thân, ngày Ất Dậu (ngày con gà), tháng Nhâm Tuất.

Tóm tắt ngày 27/10/2028

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Mão
Tuổi hợp
Thìn (lục hợp), Tỵ, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 27 tháng 10 năm 2028 Thứ Sáu
Tháng Chín (Thiếu) 10 Mùng 10
Năm
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Tuất
Ngày
Ất Dậu
Thông tin ngày 27/10/2028
Âm lịch10/9/2028 (Mùng 10 tháng Chín)
Can ChiNgày Ất Dậu · tháng Nhâm Tuất · năm Mậu Thân
Nạp âmTuyền Trung Thủy
Tiết khíSương giáng
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Đường
TrựcBế

Ngày 27/10/2028 tốt hay xấu?

Ngày 27/10/2028 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho an táng.

Vì sao 27/10/2028 là ngày hoàng đạo?

Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Dậu là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Ất Dậu do Kim Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 27/10/2028

Mười hai giờ ngày 27/10/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 27/10/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Ất Dậu

Ngày Ất Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Ất Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 27/10/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 27/10/2028

Hỷ thần ngày 27/10/2028 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).

Tài thần ngày Ất Dậu ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Ất Dậu ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Dậu thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 27/10/2028

Sao Lâu (tham khảo): hợp xây dựng (dựng cột, làm cổng); cưới hỏi; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 27/10/2028

Ngày Ất: Không nên trồng cây.

Ngày Dậu: Không nên mời khách.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Ất Dậu có nạp âm Tuyền Trung Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Ất hành Mộc, chi Dậu hành Kim. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 27/10/2028 là ngày thứ 5 của tiết Sương giáng, tiết bắt đầu lúc 04:13 ngày 23/10/2028 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Lập đông, bắt đầu lúc 04:27 ngày 7/11/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 27/10/2028 thuộc tiết Sương giáng.

Hỏi nhanh

Ngày 27/10/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 10/9 âm lịch (Mùng 10 tháng Chín) năm Mậu Thân.
Ngày 27/10/2028 là thứ mấy?
Ngày 27/10/2028 là Thứ Sáu.
Ngày 27/10/2028 là ngày con gì?
Là ngày Ất Dậu, tức ngày con gà.
Ngày 27/10/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế.
Giờ hoàng đạo ngày 27/10/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 27/10/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mão, vì chi Mão xung với chi Dậu của ngày.
Từ ngày 27/10/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 5 ngày đến rằm tháng Chín (1/11/2028).
Từ ngày 27/10/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 109 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.