Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Năm, 28 tháng 9 năm 2028 dương lịch là ngày 10 tháng 8 âm lịch (Mùng 10 tháng Tám) năm Mậu Thân, ngày Bính Thìn (ngày con rồng), tháng Tân Dậu.
Ngày 28/9/2028 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy.
Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Bính Thìn chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Thìn là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Hắc đạo, xấu |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Hoàng đạo, tốt |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Hắc đạo, xấu |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Hoàng đạo, tốt |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Hoàng đạo, tốt |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Hắc đạo, xấu |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Bính Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Bính Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 28/9/2028 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Bính Thìn có nạp âm Sa Trung Thổ, thuộc hành Thổ.
Ngày 28/9/2028 là ngày thứ 7 của tiết Thu phân, tiết bắt đầu lúc 18:45 ngày 22/9/2028 (UTC+7). Còn 10 ngày đến tiết Hàn lộ, bắt đầu lúc 01:08 ngày 8/10/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.