Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 12/9/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 12 tháng 9 năm 2028 dương lịch là ngày 24 tháng 7 âm lịch (Ngày 24 tháng Bảy) năm Mậu Thân, ngày Canh Tý (ngày con chuột), tháng Canh Thân.

Tóm tắt ngày 12/9/2028

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 12 tháng 9 năm 2028 Thứ Ba
Tháng Bảy (Đủ) 24
Năm
Mậu Thân
Tháng
Canh Thân
Ngày
Canh Tý
Thông tin ngày 12/9/2028
Âm lịch24/7/2028 (Ngày 24 tháng Bảy)
Can ChiNgày Canh Tý · tháng Canh Thân · năm Mậu Thân
Nạp âmBích Thượng Thổ
Tiết khíBạch lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Tư Mệnh
TrựcBình

Ngày 12/9/2028 tốt hay xấu?

Ngày 12/9/2028 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình.

Trực Bình của ngày Canh Tý không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 12/9/2028 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Tý là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Canh Tý do Tư Mệnh cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 12/9/2028

Mười hai giờ ngày 12/9/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 12/9/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Tý

Ngày Canh Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 12/9/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 12/9/2028

Hỷ thần ngày 12/9/2028 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Tài thần ngày Canh Tý ở hướng Đông (tham khảo).

Ngày Canh Tý Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Tý thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 12/9/2028

Sao Dực (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 12/9/2028

Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.

Ngày Tý: Không nên xem bói.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Tý có nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Canh hành Kim, chi Tý hành Thủy. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 12/9/2028 là ngày thứ 6 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 09:22 ngày 7/9/2028 (UTC+7). Còn 10 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 18:45 ngày 22/9/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 12/9/2028 thuộc tiết Bạch lộ.

Hỏi nhanh

Ngày 12/9/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 24/7 âm lịch (Ngày 24 tháng Bảy) năm Mậu Thân.
Ngày 12/9/2028 là thứ mấy?
Ngày 12/9/2028 là Thứ Ba.
Ngày 12/9/2028 là ngày con gì?
Là ngày Canh Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 12/9/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình.
Giờ hoàng đạo ngày 12/9/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 12/9/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 12/9/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 21 ngày đến rằm tháng Tám (3/10/2028).
Từ ngày 12/9/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 154 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.