Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 22/8/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 22 tháng 8 năm 2028 dương lịch là ngày 3 tháng 7 âm lịch (Mùng 3 tháng Bảy) năm Mậu Thân, ngày Kỷ Mão (ngày con mèo), tháng Canh Thân.

Tóm tắt ngày 22/8/2028

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Dậu
Tuổi hợp
Tuất (lục hợp), Hợi, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 22 tháng 8 năm 2028 Thứ Ba
Tháng Bảy (Đủ) 3 Mùng 3
Năm
Mậu Thân
Tháng
Canh Thân
Ngày
Kỷ Mão
Thông tin ngày 22/8/2028
Âm lịch3/7/2028 (Mùng 3 tháng Bảy)
Can ChiNgày Kỷ Mão · tháng Canh Thân · năm Mậu Thân
Nạp âmThành Đầu Thổ
Tiết khíXử thử
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Chu Tước
TrựcNguy

Ngày 22/8/2028 tốt hay xấu?

Ngày 22/8/2028 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 22/8/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Mão là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Kỷ Mão do Chu Tước cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 22/8/2028

Mười hai giờ ngày 22/8/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 22/8/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Mão

Ngày Kỷ Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 22/8/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 22/8/2028

Hỷ thần ngày 22/8/2028 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Tài thần ngày Kỷ Mão ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Kỷ Mão ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Mão thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 22/8/2028

Sao Vĩ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 22/8/2028

Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.

Ngày Mão: Không nên đào giếng.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Kỷ hành Thổ, chi Mão hành Mộc. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Tiết Xử thử bắt đầu đúng ngày 22/8/2028, lúc 21:00 (UTC+7). Còn 16 ngày đến tiết Bạch lộ, bắt đầu lúc 09:22 ngày 7/9/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 22/8/2028 thuộc tiết Xử thử.

Hỏi nhanh

Ngày 22/8/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 3/7 âm lịch (Mùng 3 tháng Bảy) năm Mậu Thân.
Ngày 22/8/2028 là thứ mấy?
Ngày 22/8/2028 là Thứ Ba.
Ngày 22/8/2028 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Mão, tức ngày con mèo.
Ngày 22/8/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 22/8/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 22/8/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dậu, vì chi Dậu xung với chi Mão của ngày.
Từ ngày 22/8/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 12 ngày đến rằm tháng Bảy (3/9/2028).
Từ ngày 22/8/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 175 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.