Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 11/8/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 11 tháng 8 năm 2028 dương lịch là ngày 21 tháng 6 âm lịch (Ngày 21 tháng Sáu) năm Mậu Thân, ngày Mậu Thìn (ngày con rồng), tháng Kỷ Mùi.

Tóm tắt ngày 11/8/2028

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 11 tháng 8 năm 2028 Thứ Sáu
Tháng Sáu (Thiếu) 21
Năm
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Mùi
Ngày
Mậu Thìn
Thông tin ngày 11/8/2028
Âm lịch21/6/2028 (Ngày 21 tháng Sáu)
Can ChiNgày Mậu Thìn · tháng Kỷ Mùi · năm Mậu Thân
Nạp âmĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập thu
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Quỹ
TrựcThành

Ngày 11/8/2028 tốt hay xấu?

Ngày 11/8/2028 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành, ký kết, mua xe.

Vì sao 11/8/2028 là ngày hoàng đạo?

Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Thìn là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 11/8/2028

Mười hai giờ ngày 11/8/2028
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờNhâm Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờQuý Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờGiáp Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờẤt Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờBính Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờCanh Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờTân Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờQuý Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 11/8/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Thìn

Ngày Mậu Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 11/8/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 11/8/2028

Hỷ thần ngày 11/8/2028 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Thìn có nạp âm Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc.

Ngày 11/8/2028 là ngày thứ 5 của tiết Lập thu, tiết bắt đầu lúc 06:21 ngày 7/8/2028 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Xử thử, bắt đầu lúc 21:00 ngày 22/8/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 11/8/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 21/6 âm lịch (Ngày 21 tháng Sáu) năm Mậu Thân.
Ngày 11/8/2028 là thứ mấy?
Ngày 11/8/2028 là Thứ Sáu.
Ngày 11/8/2028 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 11/8/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành.
Giờ hoàng đạo ngày 11/8/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 11/8/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 11/8/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 23 ngày đến rằm tháng Bảy (3/9/2028).
Từ ngày 11/8/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 186 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.