Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 8 tháng 8 năm 2028 dương lịch là ngày 18 tháng 6 âm lịch (Ngày 18 tháng Sáu) năm Mậu Thân, ngày Ất Sửu (ngày con trâu), tháng Kỷ Mùi.
Ngày 8/8/2028 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Sửu là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Ất Sửu do Minh Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Thiên Hình · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Chu Tước · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Câu Trần · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Thanh Long · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Minh Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Sửu: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Ngày Ất Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Ất Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Sửu của ngày xung với Mùi.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 8/8/2028 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).
Tài thần ngày Ất Sửu ở hướng Đông Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Ất Sửu ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Sửu thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Chủy (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Ất: Không nên trồng cây.
Ngày Sửu: Không nên nhận chức, làm lễ đội mũ.
Ngày Ất Sửu có nạp âm Hải Trung Kim, thuộc hành Kim.
Can Ất hành Mộc, chi Sửu hành Thổ. Chế nhật: Can khắc Chi.
Ngày 8/8/2028 là ngày thứ 2 của tiết Lập thu, tiết bắt đầu lúc 06:21 ngày 7/8/2028 (UTC+7). Còn 14 ngày đến tiết Xử thử, bắt đầu lúc 21:00 ngày 22/8/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 8/8/2028 thuộc tiết Lập thu.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.