Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 28/7/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 28 tháng 7 năm 2028 dương lịch là ngày 7 tháng 6 âm lịch (Mùng 7 tháng Sáu) năm Mậu Thân, ngày Giáp Dần (ngày con hổ), tháng Kỷ Mùi.

Tóm tắt ngày 28/7/2028

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 28 tháng 7 năm 2028 Thứ Sáu
Tháng Sáu (Thiếu) 7 Mùng 7
Năm
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Mùi
Ngày
Giáp Dần
Thông tin ngày 28/7/2028
Âm lịch7/6/2028 (Mùng 7 tháng Sáu)
Can ChiNgày Giáp Dần · tháng Kỷ Mùi · năm Mậu Thân
Nạp âmĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại thử
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Quỹ
TrựcNguy

Ngày 28/7/2028 tốt hay xấu?

Ngày 28/7/2028 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 28/7/2028 là ngày hoàng đạo?

Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Dần là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Giáp Dần do Kim Quỹ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 28/7/2028

Mười hai giờ ngày 28/7/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 28/7/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Dần

Ngày Giáp Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 28/7/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 28/7/2028

Hỷ thần ngày 28/7/2028 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Tài thần ngày Giáp Dần ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Giáp Dần ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Dần thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 28/7/2028

Sao Ngưu (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 28/7/2028

Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.

Ngày Dần: Không nên cúng tế.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Dần có nạp âm Đại Khê Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Giáp hành Mộc, chi Dần hành Mộc. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 28/7/2028 là ngày thứ 7 của tiết Đại thử, tiết bắt đầu lúc 13:53 ngày 22/7/2028 (UTC+7). Còn 10 ngày đến tiết Lập thu, bắt đầu lúc 06:21 ngày 7/8/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 28/7/2028 thuộc tiết Đại thử.

Hỏi nhanh

Ngày 28/7/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 7/6 âm lịch (Mùng 7 tháng Sáu) năm Mậu Thân.
Ngày 28/7/2028 là thứ mấy?
Ngày 28/7/2028 là Thứ Sáu.
Ngày 28/7/2028 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 28/7/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 28/7/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 28/7/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 28/7/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 8 ngày đến rằm tháng Sáu (5/8/2028).
Từ ngày 28/7/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 200 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.