Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 21/7/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 21 tháng 7 năm 2028 dương lịch là ngày 29 tháng 5 âm lịch (Ngày 29 tháng Năm nhuận) năm Mậu Thân, ngày Đinh Mùi (ngày con dê), tháng Mậu Ngọ.

Tóm tắt ngày 21/7/2028

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 21 tháng 7 năm 2028 Thứ Sáu
Tháng Năm nhuận (Thiếu) 29
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Đinh Mùi
Thông tin ngày 21/7/2028
Âm lịch29/5/2028 (Ngày 29 tháng Năm nhuận)
Can ChiNgày Đinh Mùi · tháng Mậu Ngọ · năm Mậu Thân
Nạp âmThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu thử
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Huyền Vũ
TrựcKiến

Ngày 21/7/2028 tốt hay xấu?

Ngày 21/7/2028 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Kiến.

Vì Huyền Vũ là thần hắc đạo, ngày Đinh Mùi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 21/7/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Mùi là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 21/7/2028

Mười hai giờ ngày 21/7/2028
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờCanh Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờTân Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờNhâm Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờQuý Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờMậu Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờCanh Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờTân Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 21/7/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Mùi

Ngày Đinh Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 21/7/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 21/7/2028

Hỷ thần ngày 21/7/2028 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Mùi có nạp âm Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy.

Ngày 21/7/2028 là ngày thứ 16 của tiết Tiểu thử, tiết bắt đầu lúc 20:30 ngày 6/7/2028 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Đại thử, bắt đầu lúc 13:53 ngày 22/7/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 21/7/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 29/5 nhuận âm lịch (Ngày 29 tháng Năm nhuận) năm Mậu Thân.
Ngày 21/7/2028 là thứ mấy?
Ngày 21/7/2028 là Thứ Sáu.
Ngày 21/7/2028 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 21/7/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Kiến.
Giờ hoàng đạo ngày 21/7/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 21/7/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 21/7/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 15 ngày đến rằm tháng Sáu (5/8/2028).
Từ ngày 21/7/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 207 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.