Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 8 tháng 7 năm 2028 dương lịch là ngày 16 tháng 5 âm lịch (Ngày 16 tháng Năm nhuận) năm Mậu Thân, ngày Giáp Ngọ (ngày con ngựa), tháng Mậu Ngọ.
Ngày 8/7/2028 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế.
Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Giáp Ngọ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Ngọ là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Giáp Ngọ do Thiên Lao cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Thiên Lao · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Câu Trần · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Thanh Long · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Thiên Hình · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Chu Tước · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Ngày Giáp Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Giáp Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 8/7/2028 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).
Tài thần ngày Giáp Ngọ ở hướng Đông Bắc (tham khảo).
Ngày Giáp Ngọ Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Ngọ thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Vị (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.
Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.
Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.
Ngày Giáp Ngọ có nạp âm Sa Trung Kim, thuộc hành Kim.
Can Giáp hành Mộc, chi Ngọ hành Hỏa. Bảo nhật: Can sinh Chi.
Ngày 8/7/2028 là ngày thứ 3 của tiết Tiểu thử, tiết bắt đầu lúc 20:30 ngày 6/7/2028 (UTC+7). Còn 14 ngày đến tiết Đại thử, bắt đầu lúc 13:53 ngày 22/7/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 8/7/2028 thuộc tiết Tiểu thử.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.