Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Năm, 6 tháng 7 năm 2028 dương lịch là ngày 14 tháng 5 âm lịch (Ngày 14 tháng Năm nhuận) năm Mậu Thân, ngày Nhâm Thìn (ngày con rồng), tháng Mậu Ngọ.
Ngày 6/7/2028 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu.
Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Thìn là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Hắc đạo, xấu |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Hoàng đạo, tốt |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Hắc đạo, xấu |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Hoàng đạo, tốt |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Hoàng đạo, tốt |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Hắc đạo, xấu |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Nhâm Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Nhâm Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 6/7/2028 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Nhâm Thìn có nạp âm Trường Lưu Thủy, thuộc hành Thủy.
Tiết Tiểu thử bắt đầu đúng ngày 6/7/2028, lúc 20:30 (UTC+7). Còn 16 ngày đến tiết Đại thử, bắt đầu lúc 13:53 ngày 22/7/2028.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.