Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 28/6/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 28 tháng 6 năm 2028 dương lịch là ngày 6 tháng 5 âm lịch (Mùng 6 tháng Năm nhuận) năm Mậu Thân, ngày Giáp Thân (ngày con khỉ), tháng Mậu Ngọ.

Tóm tắt ngày 28/6/2028

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Dần
Tuổi hợp
Tỵ (lục hợp), Tý, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 28 tháng 6 năm 2028 Thứ Tư
Tháng Năm nhuận (Thiếu) 6 Mùng 6
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Giáp Thân
Thông tin ngày 28/6/2028
Âm lịch6/5/2028 (Mùng 6 tháng Năm nhuận)
Can ChiNgày Giáp Thân · tháng Mậu Ngọ · năm Mậu Thân
Nạp âmTuyền Trung Thủy
Tiết khíHạ chí
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcMãn

Ngày 28/6/2028 tốt hay xấu?

Ngày 28/6/2028 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho khai trương, an táng, may đo.

Vì sao 28/6/2028 là ngày hoàng đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Thân là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Giáp Thân do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 28/6/2028

Mười hai giờ ngày 28/6/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thân: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 28/6/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Thân

Ngày Giáp Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thân của ngày xung với Dần.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 28/6/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 28/6/2028

Hỷ thần ngày 28/6/2028 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Tài thần ngày Giáp Thân ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Giáp Thân ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Thân thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 28/6/2028

Sao Cơ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 28/6/2028

Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.

Ngày Thân: Không nên kê giường.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Thân có nạp âm Tuyền Trung Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Giáp hành Mộc, chi Thân hành Kim. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 28/6/2028 là ngày thứ 8 của tiết Hạ chí, tiết bắt đầu lúc 03:01 ngày 21/6/2028 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Tiểu thử, bắt đầu lúc 20:30 ngày 6/7/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 28/6/2028 thuộc tiết Hạ chí.

Hỏi nhanh

Ngày 28/6/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 6/5 nhuận âm lịch (Mùng 6 tháng Năm nhuận) năm Mậu Thân.
Ngày 28/6/2028 là thứ mấy?
Ngày 28/6/2028 là Thứ Tư.
Ngày 28/6/2028 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Thân, tức ngày con khỉ.
Ngày 28/6/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn.
Giờ hoàng đạo ngày 28/6/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 28/6/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dần, vì chi Dần xung với chi Thân của ngày.
Từ ngày 28/6/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 9 ngày đến rằm tháng Năm nhuận (7/7/2028).
Từ ngày 28/6/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 230 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.