Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 26/6/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 26 tháng 6 năm 2028 dương lịch là ngày 4 tháng 5 âm lịch (Mùng 4 tháng Năm nhuận) năm Mậu Thân, ngày Nhâm Ngọ (ngày con ngựa), tháng Mậu Ngọ.

Tóm tắt ngày 26/6/2028

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 26 tháng 6 năm 2028 Thứ Hai
Tháng Năm nhuận (Thiếu) 4 Mùng 4
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Nhâm Ngọ
Thông tin ngày 26/6/2028
Âm lịch4/5/2028 (Mùng 4 tháng Năm nhuận)
Can ChiNgày Nhâm Ngọ · tháng Mậu Ngọ · năm Mậu Thân
Nạp âmDương Liễu Mộc
Tiết khíHạ chí
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Tư Mệnh
TrựcKiến

Ngày 26/6/2028 tốt hay xấu?

Ngày 26/6/2028 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành.

Vì sao 26/6/2028 là ngày hoàng đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Ngọ là vị thứ mười một → Tư Mệnh, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Nhâm Ngọ do Tư Mệnh cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 26/6/2028

Mười hai giờ ngày 26/6/2028
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 26/6/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Ngọ

Ngày Nhâm Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 26/6/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 26/6/2028

Hỷ thần ngày 26/6/2028 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Tài thần ngày Nhâm Ngọ ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Nhâm Ngọ ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Ngọ thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 26/6/2028

Sao Tâm (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 26/6/2028

Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.

Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Ngọ có nạp âm Dương Liễu Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Nhâm hành Thủy, chi Ngọ hành Hỏa. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 26/6/2028 là ngày thứ 6 của tiết Hạ chí, tiết bắt đầu lúc 03:01 ngày 21/6/2028 (UTC+7). Còn 10 ngày đến tiết Tiểu thử, bắt đầu lúc 20:30 ngày 6/7/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 26/6/2028 thuộc tiết Hạ chí.

Hỏi nhanh

Ngày 26/6/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 4/5 nhuận âm lịch (Mùng 4 tháng Năm nhuận) năm Mậu Thân.
Ngày 26/6/2028 là thứ mấy?
Ngày 26/6/2028 là Thứ Hai.
Ngày 26/6/2028 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 26/6/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến.
Giờ hoàng đạo ngày 26/6/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 26/6/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 26/6/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 11 ngày đến rằm tháng Năm nhuận (7/7/2028).
Từ ngày 26/6/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 232 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.