Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 24/6/2028 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 24 tháng 6 năm 2028 dương lịch là ngày 2 tháng 5 âm lịch (Mùng 2 tháng Năm nhuận) năm Mậu Thân, ngày Canh Thìn (ngày con rồng), tháng Mậu Ngọ.

Tóm tắt ngày 24/6/2028

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 24 tháng 6 năm 2028 Thứ Bảy
Tháng Năm nhuận (Thiếu) 2 Mùng 2
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Canh Thìn
Thông tin ngày 24/6/2028
Âm lịch2/5/2028 (Mùng 2 tháng Năm nhuận)
Can ChiNgày Canh Thìn · tháng Mậu Ngọ · năm Mậu Thân
Nạp âmBạch Lạp Kim
Tiết khíHạ chí
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcKhai

Ngày 24/6/2028 tốt hay xấu?

Ngày 24/6/2028 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai.

Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Canh Thìn chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 24/6/2028 là ngày hắc đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Thìn là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 24/6/2028

Mười hai giờ ngày 24/6/2028
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờBính Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờMậu Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờKỷ Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờCanh Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờQuý Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờGiáp Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờẤt Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờBính Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 24/6/2028 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Thìn

Ngày Canh Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 24/6/2028 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 24/6/2028

Hỷ thần ngày 24/6/2028 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Thìn có nạp âm Bạch Lạp Kim, thuộc hành Kim.

Ngày 24/6/2028 là ngày thứ 4 của tiết Hạ chí, tiết bắt đầu lúc 03:01 ngày 21/6/2028 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Tiểu thử, bắt đầu lúc 20:30 ngày 6/7/2028.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 24/6/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 2/5 nhuận âm lịch (Mùng 2 tháng Năm nhuận) năm Mậu Thân.
Ngày 24/6/2028 là thứ mấy?
Ngày 24/6/2028 là Thứ Bảy.
Ngày 24/6/2028 là ngày con gì?
Là ngày Canh Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 24/6/2028 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai.
Giờ hoàng đạo ngày 24/6/2028 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 24/6/2028 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 24/6/2028 còn bao lâu đến rằm?
Còn 13 ngày đến rằm tháng Năm nhuận (7/7/2028).
Từ ngày 24/6/2028 còn bao lâu đến Tết?
Còn 234 ngày đến mùng 1 Tết Kỷ Dậu (13/2/2029).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.